$nbsp;

X

FORD RANGER XLT 2.2L 4X4 MT 2018

Giá Khuyến mãi:754 Triệu

CHI TIẾT THÔNG SỐ KỸ  THUẬT XE FORD RANGER XLT 2.2L 4X4 MT – BÁN TẢI 2 CẦU SỐ SÀN BẢN ĐỦ

Đặc điểm

Mô tả chi tiết

Loại ca-bin

Ca-bin kép

Động cơ

Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp

Dung tích xy lanh (cc)

2198

Công suất cực đại (kW/vòng/phút)

160 / 3700

Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút)

385 / 1500-2500

Hệ thống truyền động

Hai cầu chủ động

Hộp số

 6 số tay

Kích thước xe tiêu chuẩn

Dài x Rộng x Cao (mm)

5362 x1860 x 1815

Vệt bánh xe trước (mm)

1560

Vệt bánh xe sau (mm)

1560

Chiều dài cơ sở (mm)

3220

Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)

6350

Khả năng lội nước (mm)

800

Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn (kg)

3200

Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg)

2015

Tải trọng định mức xe tiêu chuẩn (kg)

824

Kích thước thùng hàng ( Dài x Rộng x Cao )

1560 x 1150 x 510

Dung tích bình nhiên liệu ( Lít )

80 Lít

Hệ thống treo

Hệ thống treo sau

Loại nhíp với ống giảm chấn

Hệ thống treo trước

Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, và ống giảm chấn

Hệ thống phanh

Phanh trước

Đĩa tản nhiệt

Phanh sau

Phanh tang trống

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)

Cỡ lốp

265/65 R17

Bánh xe

Vành hợp kim nhôm đúc 17”

Trang thiết bị an toàn

Túi khí

2 Túi khí phía trước, 4 túi khí bên hông xe

Ga tự động

Trợ lực lái điện ( EPAS )

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)

Cảm biến lùi hỗ trợ đỗ xe

Trục lái điều chỉnh được độ nghiêng

Hệ thống kiểm soát hành trình

Trang Thiết Bị Tiện Nghi, Ngoại Thất

Khóa cửa điện trung tâm

Cửa kính điều khiển điện, có hệ thống chống kẹt

Gương điều khiển điện

Điều hoà nhiệt độ

Số chỗ ngồi

5 chỗ

Ghế trước

Điều chỉnh được độ nghiêng và độ cao của tựa đầu

Ghế sau

Ghế băng gập được có tựa đầu

Vật liệu ghế

Nỉ cao cấp

Khóa cửa điều khiển từ xa

Đèn pha & gạt mưa tự động

Đèn Pha (đèn bi)

Projector

Đèn sương mù

Đèn chạy ban ngày

Tay nắm cửa mạ crôm

Crôm

Gương chiếu hậu mạ crôm

Crôm

Gương chiếu hậu (điều chỉnh điện, gập điện, sấy điện )

Gương chiếu hậu trong xe ( chống chói )

Hệ thống âm thanh

AM/FM, CD 1 đĩa, MP3, iPod & USB 6 loa

Màn hình hiển thị đa thông tin

Kết nối không dây & điều khiển bằng giọng nói

Tay lái

Bọc da cao cấp, điều khiển âm thanh, ga tự động

Tiêu chuẩn khí thải

EURO Stagel III

II. GIÁ XE ( chưa triết khấu )

754.000.000 vnđ

Giảm giá

( khuyến mãi theo thời điểm ký hợp đồng )

Giảm giá

( khuyến mãi theo thời điểm ký hợp đồng )