$nbsp;

X

FORD RANGER WILDTRAK 2.0L AT 4X4 2018

Giá Khuyến mãi:918 Triệu

Tặng thẻ VIP 15 triệu sử dụng dịch vụ sau bán hàng

Hỗ trợ thủ tục đăng ký ,đăng kiểm

Hỗ trợ thủ tục trả góp nhanh gọn.

CHI TIẾT THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE FORRD RANGER WILDTRAK 2.0L AT 4X4  2018 – XE BÁN TẢI 2 CẦU SỐ TỰ ĐỘNG BẢN CAO CẤP NHẤT 

I. ĐẶC ĐIỂM, THÔNG SỐ KỸ THUẬT FORD RANGER WILDTRAK 2.0L AT 4×4 .

Đặc điểm

Mô tả chi tiết

Loại ca-bin

Ca-bin kép

Đông cơ và Hộp số

Động cơ

Động cơ  Bi-Turbo Diesel 2.0L TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp

Dung tích xy lanh (cc)

1996

Công suất cực đại (kW/vòng/phút)

213 / 3750

Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút)

500 / 1750-2000

Hệ thống truyền động

Hai cầu chủ động (4×4)

Tiêu chuẩn khí thải

EURO Stagel 4

Hộp số

Số tự động 10 cấp 

Kích thước và trọng lượng xe tiêu chuẩn

Dài x Rộng x Cao (mm)

5362 x1860 x 1848

Vệt bánh xe trước (mm)

1560

Vệt bánh xe sau (mm)

1560

Khoảng sáng gầm xe (mm)

200

Chiều dài cơ sở (mm)

3220

Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)

6350

Khả năng lội nước (mm)

800

Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn (kg)

3200

Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg)

2215

Tải trọng định mức xe tiêu chuẩn (kg)

660

Kích thước thùng hàng ( Dài x Rộng x Cao )

1450 x 1560 x 530

Dung tích thùng nhiên liệu (lít)

80 lít

Hệ thống treo

Hệ thống treo sau

Loại nhíp với ống giảm chấn

Hệ thống treo trước

Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, và ống giảm chấn

Hệ thống điện

Nguồn điện 230V/230V

 Bánh, Lốp, Phanh

Phanh trước

Đĩa tản nhiệt

Phanh sau

Phanh tang trống

Cỡ lốp

265/60 R18

Bánh xe

Vành hợp kim nhôm đúc 18”

 

 

Trang thiết an toàn

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Túi khí

2 Túi khí phía trước, 4 túi khí bên hông xe

Ga tự động ( chạy theo tốc độ xe phía trước )

Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)

Hệ thống phân phối lự phanh điện tử

Hệ thống kiểm soát chống lật xe

Hệ thống kiểm soát xe theo trọng tải

Camera lùi

Hỗ trợ đỗ xe chủ động 

Cảm biến trước và sau hỗ trợ đỗ xe

Hệ thống hỗ trợ đổ đèo

Hệ thống cảnh báo chuyển làn và hỗ trợ duy trì làn đường

Hệ thống cảnh báo va chạm bằng âm thanh, hình ảnh trên kính lái

Hệ thống kiểm soát hành trình

Hệ thống kiểm soát áp suất lốp

Hệ thống chống chộm

Trợ lực lái

Trợ lực lái điện (EPAS)

Trục lái điều chỉnh được độ nghiêng

Trang thiết bị tiện nghi

Khóa cửa điện trung tâm

Cửa kính điều khiển điện( tích hợp chức năng chống kẹt)

Gương điều khiển điện

Điều hoà nhiệt độ

Tự động hai vùng khí hậu

Số chỗ ngồi

5 chỗ

Ghế  lái trước

Điều chỉnh điện 8 hướng, độ nghiêng và độ cao của tựa đầu

Ghế sau

Ghế băng gập được có tựa đầu

Vật liệu ghế

Da pha nỉ cao cấp

Khóa cửa điều khiển từ xa

Gương chiếu hậu trong xe (tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày và đêm)

Đèn pha ( đèn bi )

Projector

Đèn pha & gạt mưa tự động

Đèn sương mù

Đèn chạy ban ngày

Tay nắm cửa mạ crôm

Màu đen

Gương chiếu hậu mạ crôm

Màu đen

Hệ thống âm thanh

Công nghệ giải trí SYNC III

Hệ thống âm thanh

AM/FM, CD 1 đĩa, MP3, iPod & USB, AUX, Bluetooth,   6 loa

Màn hình cảm ứng 8 inch

Màn hình hiển thị đa thông tin

Hai màn hình 4.2″ hiển thị đa thông tin

Tay lái

Bọc da, điều khiển âm thanh trên tay lái, kiểm soát hành trình, gạt tay tự động…

II. Giá xe

918.000.000 vnđ

Giảm giá

( khuyến mãi theo thời điểm ký hợp đồng )